| Tên thương hiệu: | UCER |
| Số mẫu: | ST630/ST800/ST1000/ST1250/ST1600/ST2000 |
| MOQ: | 100 mét |
| giá bán: | có thể đàm phán |
| Thời gian giao hàng: | 10-30 ngày |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,D/P,T/T |
| Loại | Nhiệt độ thử nghiệm | Nhiệt độ vận hành ngắn hạn tối đa | Mã |
|---|---|---|---|
| Loại I | ≤ 100℃ | 150℃ | T1 |
| Loại II | ≤ 125℃ | 170℃ | T2 |
| Loại III | ≤ 150℃ | 200℃ | T3 |
| Loại IV | ≤ 175℃ | 250℃ | T4 |
| Chủng loại | Tiêu chuẩn và Chỉ số chính |
|---|---|
| Băng tải lõi thép thông thường | GB/T9770-2001 |
| Băng tải lõi thép chống cháy | MT668-1997 |
| Băng tải lõi thép chống cháy thông thường | MT668-1997 |
| Băng tải lõi thép chịu nhiệt | HG2297-92 |
| Băng tải lõi thép chống mài mòn | Lượng mài mòn Shaoboer ≤90mm³ |
| Băng tải lõi thép chống axit, kiềm và dầu | HG4-846 |
| Băng tải lõi thép chống lạnh | Nhiệt độ giòn -40℃ |
| Tên thương hiệu: | UCER |
| Số mẫu: | ST630/ST800/ST1000/ST1250/ST1600/ST2000 |
| MOQ: | 100 mét |
| giá bán: | có thể đàm phán |
| Chi tiết bao bì: | Bao bì sắt, khung sắt hoặc khác |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,D/P,T/T |
| Loại | Nhiệt độ thử nghiệm | Nhiệt độ vận hành ngắn hạn tối đa | Mã |
|---|---|---|---|
| Loại I | ≤ 100℃ | 150℃ | T1 |
| Loại II | ≤ 125℃ | 170℃ | T2 |
| Loại III | ≤ 150℃ | 200℃ | T3 |
| Loại IV | ≤ 175℃ | 250℃ | T4 |
| Chủng loại | Tiêu chuẩn và Chỉ số chính |
|---|---|
| Băng tải lõi thép thông thường | GB/T9770-2001 |
| Băng tải lõi thép chống cháy | MT668-1997 |
| Băng tải lõi thép chống cháy thông thường | MT668-1997 |
| Băng tải lõi thép chịu nhiệt | HG2297-92 |
| Băng tải lõi thép chống mài mòn | Lượng mài mòn Shaoboer ≤90mm³ |
| Băng tải lõi thép chống axit, kiềm và dầu | HG4-846 |
| Băng tải lõi thép chống lạnh | Nhiệt độ giòn -40℃ |