| Tên thương hiệu: | UCER |
| Số mẫu: | EP100/EP150 |
| MOQ: | 100 mét |
| giá bán: | có thể đàm phán |
| Thời gian giao hàng: | 10-30 ngày |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,D/P,T/T |
Băng tải polyester hay còn gọi là băng tải EP là loại băng tải xi măng tự động, chịu mài mòn với mô đun thân cao, độ giãn dài thấp và độ ổn định chịu nhiệt tuyệt vời. Được thiết kế để chống va đập, nó phù hợp cho khoảng cách trung bình và dài với khả năng chịu tải cao và vận chuyển vật liệu tốc độ cao.
Những băng tải này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp than, khai thác mỏ, cảng, luyện kim, năng lượng điện và hóa chất. Có nhiều loại chuyên dụng khác nhau bao gồm các mẫu chịu lạnh, chịu axit, chịu kiềm, chịu dầu và chịu mài mòn để phù hợp với các môi trường hoạt động khác nhau.
| Đa dạng | Tiêu chuẩn và chỉ số chính |
|---|---|
| Băng tải dây thép thông thường | GB/T9770-2001 |
| Băng tải dây thép chống cháy | MT668-1997 |
| Băng tải dây thép chống cháy thông thường | MT668-1997 |
| Băng tải dây thép chịu nhiệt | HG2297-92 |
| Băng tải dây thép chịu mài mòn | Lượng hao mòn của Shaoboer ≤90mm³ |
| Băng tải dây thép chịu axit, kiềm và dầu | HG4-846 |
| Băng tải dây thép chịu lạnh | Nhiệt độ giòn -40oC |
| Tên thương hiệu: | UCER |
| Số mẫu: | EP100/EP150 |
| MOQ: | 100 mét |
| giá bán: | có thể đàm phán |
| Chi tiết bao bì: | Bao bì sắt, khung sắt hoặc khác |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,D/P,T/T |
Băng tải polyester hay còn gọi là băng tải EP là loại băng tải xi măng tự động, chịu mài mòn với mô đun thân cao, độ giãn dài thấp và độ ổn định chịu nhiệt tuyệt vời. Được thiết kế để chống va đập, nó phù hợp cho khoảng cách trung bình và dài với khả năng chịu tải cao và vận chuyển vật liệu tốc độ cao.
Những băng tải này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp than, khai thác mỏ, cảng, luyện kim, năng lượng điện và hóa chất. Có nhiều loại chuyên dụng khác nhau bao gồm các mẫu chịu lạnh, chịu axit, chịu kiềm, chịu dầu và chịu mài mòn để phù hợp với các môi trường hoạt động khác nhau.
| Đa dạng | Tiêu chuẩn và chỉ số chính |
|---|---|
| Băng tải dây thép thông thường | GB/T9770-2001 |
| Băng tải dây thép chống cháy | MT668-1997 |
| Băng tải dây thép chống cháy thông thường | MT668-1997 |
| Băng tải dây thép chịu nhiệt | HG2297-92 |
| Băng tải dây thép chịu mài mòn | Lượng hao mòn của Shaoboer ≤90mm³ |
| Băng tải dây thép chịu axit, kiềm và dầu | HG4-846 |
| Băng tải dây thép chịu lạnh | Nhiệt độ giòn -40oC |