| Tên thương hiệu: | UCER |
| Số mẫu: | EP100/EP150 |
| MOQ: | 100 mét |
| Giá: | có thể đàm phán |
| Thời gian giao hàng: | 10-30 ngày |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,D/P,T/T |
Dây băng tải chuyên dụng chống hóa chất OEM EP200 được thiết kế cho các môi trường công nghiệp khắc nghiệt, nơi tiếp xúc với axit, kiềm và các vật liệu ăn mòn khác là một thách thức liên tục. Dây băng này kết hợp lõi vải EP (polyester-nylon) cường độ cao với lớp phủ cao su chống axit và kiềm được pha chế đặc biệt, mang lại hiệu suất đáng tin cậy và tuổi thọ sử dụng lâu dài trong các nhà máy hóa chất, nhà máy phân bón, nhà máy giấy và các cơ sở tương tự.
Dây băng tải này được thiết kế đặc biệt để vận chuyển axit, kiềm và các vật liệu ăn mòn khác trong:
| Mục | Đơn vị | Chỉ số |
|---|---|---|
| Hiệu suất lớp phủ — Độ bền kéo | MPa | ≥10 |
| Hiệu suất lớp phủ — Độ giãn khi đứt | % | ≥300 |
| Mài mòn | cm³/1.61 km | ≤1.0 |
| Hệ số chống axit (axit sulfuric 30%, nhiệt độ phòng, 24 giờ) | — | ≥0.7 |
| Độ bền liên kết — Giữa lớp phủ và lớp vải | N/mm | ≥2.7 |
| Độ bền liên kết — Giữa các lớp | N/mm | ≥2.7 |
| Tên thương hiệu: | UCER |
| Số mẫu: | EP100/EP150 |
| MOQ: | 100 mét |
| Giá: | có thể đàm phán |
| Chi tiết bao bì: | Bao bì sắt, khung sắt hoặc khác |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,D/P,T/T |
Dây băng tải chuyên dụng chống hóa chất OEM EP200 được thiết kế cho các môi trường công nghiệp khắc nghiệt, nơi tiếp xúc với axit, kiềm và các vật liệu ăn mòn khác là một thách thức liên tục. Dây băng này kết hợp lõi vải EP (polyester-nylon) cường độ cao với lớp phủ cao su chống axit và kiềm được pha chế đặc biệt, mang lại hiệu suất đáng tin cậy và tuổi thọ sử dụng lâu dài trong các nhà máy hóa chất, nhà máy phân bón, nhà máy giấy và các cơ sở tương tự.
Dây băng tải này được thiết kế đặc biệt để vận chuyển axit, kiềm và các vật liệu ăn mòn khác trong:
| Mục | Đơn vị | Chỉ số |
|---|---|---|
| Hiệu suất lớp phủ — Độ bền kéo | MPa | ≥10 |
| Hiệu suất lớp phủ — Độ giãn khi đứt | % | ≥300 |
| Mài mòn | cm³/1.61 km | ≤1.0 |
| Hệ số chống axit (axit sulfuric 30%, nhiệt độ phòng, 24 giờ) | — | ≥0.7 |
| Độ bền liên kết — Giữa lớp phủ và lớp vải | N/mm | ≥2.7 |
| Độ bền liên kết — Giữa các lớp | N/mm | ≥2.7 |